Bảng Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học Ngắn Gọn Đầy Đủ

    Toán học là môn học nền tảng giúp học sinh phát triển tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Tuy nhiên, để học tốt môn Toán, việc ghi nhớ các công thức cơ bản là điều vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, The TutorX sẽ tổng hợp bảng tóm tắt công thức toán tiểu học đầy đủ, dễ hiểu từ lớp 1 đến lớp 5, giúp học sinh ôn tập hiệu quả và tự tin hơn trong học tập.

    Bảng Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học

    Để học tốt môn Toán ở bậc tiểu học, học sinh cần nắm vững các công thức quan trọng về số học, hình học, chuyển động, tỉ số phần trăm và các dạng toán điển hình. Dưới đây là bảng tóm tắt công thức toán tiểu học được hệ thống khoa học, ngắn gọn và dễ ghi nhớ.

    Biểu Thức Chứa Chữ

    Biểu thức chứa chữ là biểu thức có một hoặc nhiều chữ cái đại diện cho các số chưa biết.

    • a + b
    • a + b + c
    • a × b − c

    Khi thay chữ bằng các số cụ thể, ta sẽ tính được giá trị của biểu thức.

    Bảng Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học
    Bảng Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học

    Bốn Phép Tính Cơ Bản

    Phép tính Công thức Thành phần
    Phép cộng a + b = c a, b: số hạng; c: tổng
    Phép trừ a − b = c a: số bị trừ; b: số trừ; c: hiệu
    Phép nhân a × b = c a, b: thừa số; c: tích
    Phép chia a : b = c a: số bị chia; b: số chia; c: thương

    Tính Chất Của Phép Cộng Và Phép Nhân

    Tính chất Phép cộng Phép nhân
    Giao hoán a + b = b + a a × b = b × a
    Kết hợp (a + b) + c = a + (b + c) (a × b) × c = a × (b × c)

    Một số công thức cần nhớ

    Nhân một số với một tổng:

    a × (b + c) = a × b + a × c

    Nhân một số với một hiệu:

    a × (b − c) = a × b − a × c

    Chia một số cho một tích:

    a : (b × c) = (a : b) : c

    Chia một tích cho một số:

    (a × b) : c = (a : c) × b

    Dấu Hiệu Chia Hết

    Chia hết cho Dấu hiệu nhận biết
    2 Chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
    3 Tổng các chữ số chia hết cho 3
    5 Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
    9 Tổng các chữ số chia hết cho 9

    Quy Tắc Tính Giá Trị Biểu Thức

    Khi giải các biểu thức số, học sinh cần ghi nhớ thứ tự thực hiện phép tính:

    • Biểu thức chỉ có cộng và trừ (hoặc chỉ có nhân và chia): tính từ trái sang phải.
    • Biểu thức có đủ cộng, trừ, nhân, chia: thực hiện phép nhân, chia trước; cộng, trừ sau.
    • Biểu thức có dấu ngoặc: thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
    Bảng Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học
    Bảng Tóm Tắt Công Thức Toán Tiểu Học

    Công Thức Tìm X 

    Dạng toán Công thức
    Tìm số hạng x = Tổng − Số hạng đã biết
    Tìm số bị trừ x = Hiệu + Số trừ
    Tìm số trừ x = Số bị trừ − Hiệu
    Tìm thừa số x = Tích : Thừa số đã biết
    Tìm số bị chia x = Thương × Số chia
    Tìm số chia x = Số bị chia : Thương

    Xem thêm: 100 Bài toán trắc nghiệm lớp 5 có đáp an

    Công Thức Hình Học Tiểu Học

    Công thức Biểu thức
    Chu vi P = a × 4
    Cạnh a = P : 4
    Diện tích S = a × a

    Hình Chữ Nhật

    Công thức Biểu thức
    Chu vi P = (a + b) × 2
    Diện tích S = a × b
    Chiều dài a = S : b
    Chiều rộng b = S : a

    Hình Bình Hành

    Công thức Biểu thức
    Chu vi P = (a + b) × 2
    Diện tích S = a × h
    Đáy a = S : h
    Chiều cao h = S : a

    Hình Thoi

    Công thức Biểu thức
    Diện tích S = (d₁ × d₂) : 2

    Hình Tam Giác

    Công thức Biểu thức
    Chu vi P = a + b + c
    Diện tích S = (a × h) : 2
    Chiều cao h = (S × 2) : a

    Hình Thang

    Công thức Biểu thức
    Diện tích S = [(a + b) × h] : 2
    Chiều cao h = (S × 2) : (a + b)

    Hình Tròn

    Công thức Biểu thức
    Bán kính r = d : 2
    Đường kính d = r × 2
    Chu vi C = d × 3,14 hoặc C = 2 × r × 3,14
    Diện tích S = r × r × 3,14

    Hình Hộp Chữ Nhật

    Công thức Biểu thức
    Diện tích xung quanh Sxq = Chu vi đáy × Chiều cao
    Diện tích toàn phần Stp = Sxq + 2 × Diện tích đáy
    Thể tích V = Dài × Rộng × Cao

    Hình Lập Phương

    Công thức Biểu thức
    Diện tích xung quanh Sxq = 4 × a²
    Diện tích toàn phần Stp = 6 × a²
    Thể tích V = a³

    Khám phá ngay: Gia sư Toán lớp 1 Uy Tín

    Công Thức Toán Chuyển Động

    Đại lượng Công thức
    Vận tốc V = S : t
    Quãng đường S = V × t
    Thời gian t = S : V

    Chuyển động cùng chiều

    • Hiệu vận tốc = V₁ − V₂
    • Thời gian đuổi kịp = Khoảng cách ban đầu : Hiệu vận tốc

    Chuyển động ngược chiều

    • Tổng vận tốc = V₁ + V₂
    • Thời gian gặp nhau = Khoảng cách : Tổng vận tốc

    Chuyển động trên sông

    • Vận tốc xuôi dòng = V thuyền + V dòng nước
    • Vận tốc ngược dòng = V thuyền − V dòng nước
    • Vận tốc dòng nước = (V xuôi − V ngược) : 2

    Công Thức Tỉ Số Phần Trăm

    Dạng toán Công thức
    Tìm tỉ số phần trăm của a và b (a : b) × 100%
    Tìm a% của b b × a : 100
    Tìm số biết a% của nó bằng b b × 100 : a

    Toán Trung Bình Cộng

    Muốn tìm trung bình cộng của hai hay nhiều số, lấy tổng các số chia cho số các số hạng.

    Công thức: Trung bình cộng = Tổng các số : Số các số hạng

    Bảng Quy Đổi Đơn Vị Đo Thường Gặp

    Thứ tự đơn vị km / tấn hm / tạ dam / yến m / kg dm / hg cm / dag mm / g
    Độ dài 1 km = 10 hm 1 hm = 10 dam 1 dam = 10 m 1 m = 10 dm 1 dm = 10 cm 1 cm = 10 mm 1 mm = 1/10 cm
    Khối lượng 1 tấn = 10 tạ 1 tạ = 10 yến 1 yến = 10 kg 1 kg = 10 hg 1 hg = 10 dag 1 dag = 10 g 1 g = 1/10 dag

    Việc nắm vững bảng tóm tắt công thức toán tiểu học sẽ giúp học sinh hệ thống kiến thức, giải toán nhanh và tự tin hơn trong các bài kiểm tra. Hy vọng những công thức được The TutorX tổng hợp trong bài viết sẽ trở thành tài liệu ôn tập hữu ích, đồng hành cùng các em trên hành trình chinh phục môn Toán và đạt kết quả học tập tốt.

    Đánh giá
    0
    0 đánh giá
    5 sao 0%
    4 sao 0%
    3 sao 0
    2 sao 0
    1 sao 0
    Đánh giá sản phẩm
    Chia sẻ suy nghĩ và đánh giá của bạn về sản phẩm
    Danh sách đánh giá (0 )
    Bài viết tương tự
    Hotline
    zalo