Kỳ thi cuối năm là giai đoạn quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức và đánh giá năng lực sau một năm học tập. Trong bài viết này, The TutorX tổng hợp 20+ đề thi toán lớp 4 học kì 2 mới nhất bám sát chương trình, có đáp án chi tiết, giúp phụ huynh và học sinh dễ dàng ôn luyện tại nhà.
Các Dạng Bài Thường Gặp Trong Đề Thi Toán 4 Cuối Kì 2
Để làm tốt đề thi toán lớp 4 học kì 2, học sinh cần nắm vững các dạng bài trọng tâm sau:
1.Số tự nhiên và các phép tính
- Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
- Tính giá trị biểu thức có nhiều phép tính
- Tìm x trong các bài toán có lời giải
- Tính nhanh bằng cách vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp
2. Phân số
- Rút gọn phân số
- So sánh phân số
- Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số
- Tìm phân số của một số
Ví dụ:
Tìm 3/5 của 45
Giải: 45 × 3/5 = 27
3. Đại lượng và đo đại lượng
- Đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích
- Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Giải toán liên quan đến thời gian
4. Hình học cơ bản
- Tính diện tích hình chữ nhật
- Tính chu vi hình vuông
- Nhận biết hai đường thẳng song song, vuông góc
5. Toán có lời văn
- Bài toán nhiều bước tính
- Bài toán về trung bình cộng
- Bài toán liên quan đến tỉ số đơn giản
Lưu ý: Phần toán có lời văn thường yêu cầu học sinh trình bày rõ ràng, đầy đủ câu lời giải.
Đề Thi Toán 4 Cuối Kì 2 Có Đáp Án Chi Tiết
Dưới đây là một số mẫu đề thi toán lớp 4 học kì 2 tiêu biểu để các em tham khảo và luyện tập.
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Phân số nào dưới đây bé hơn 1?
A. 5/4
B. 7/6
C. 3/5
D. 9/8
Câu 2: Trung bình cộng của các số 14, 26, 40 là:
A. 20
B. 25
C. 26
D. 30
Câu 3: Giá trị của biểu thức 25 × 4 là:
A. 80
B. 90
C. 100
D. 120
Câu 4: Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành bao nhiêu góc vuông?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 1
Câu 5: Một cửa hàng bán số bánh trong 1 tuần như sau:
| Ngày | Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | 35 | 42 | 50 | 48 | 65 | 70 | 55 |
Cửa hàng bán được nhiều nhất vào ngày:
A. Thứ Sáu
B. Thứ Bảy
C. Chủ nhật
D. Thứ Tư
Câu 6: Có 8 hộp, mỗi hộp có 25 bút. Hỏi có tất cả bao nhiêu bút?
A. 180
B. 200
C. 210
D. 220
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 456 789 + 12 345
b) 900 000 – 478 256
c) 245 × 36
d) 5 460 : 15
Bài 2 (2 điểm): Tìm x
a) x – 3/4 = 1/2
b) 2/3 + x = 5/6
c) x × 4 = 128
d) x : 6 = 45
Bài 3 (1 điểm)
Hình bên có bao nhiêu hình bình hành?
Bài 4 (2 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 18m.
a) Tính chu vi mảnh đất.
b) Tính diện tích mảnh đất.
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
Trắc nghiệm:
1C – 2C – 3C – 4C – 5B – 6B
Tự luận:
Bài 1:
a) 469 134
b) 421 744
c) 8 820
d) 364
Bài 2:
a) x = 1/2 + 3/4 = 5/4
b) x = 5/6 – 2/3 = 1/6
c) x = 32
d) x = 270
Bài 4:
Chu vi: (30 + 18) × 2 = 96m
Diện tích: 30 × 18 = 540m²
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Đề Thi 5 Lên 6 Môn Toán
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Phân số nào lớn hơn 1?
A. 4/9
B. 5/6
C. 8/7
D. 3/5
Câu 2: 675 × 2 =
A. 1250
B. 1350
C. 1450
D. 1550
Câu 3: Trung bình cộng của 12, 18, 30 là:
A. 18
B. 20
C. 22
D. 24
Câu 4: Chu vi hình vuông cạnh 9cm là:
A. 27cm
B. 36cm
C. 81cm
D. 18cm
Câu 5: 3/5 của 100 là:
A. 50
B. 60
C. 70
D. 80
Câu 6: 1 giờ 30 phút = … phút
A. 60
B. 80
C. 90
D. 100
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 234 567 + 89 123
b) 800 000 – 356 789
c) 325 × 24
d) 6 720 : 28
Bài 2 (2 điểm): Tìm x
a) x + 5/8 = 7/8
b) x – 2/5 = 1/5
c) x × 7 = 210
d) x : 9 = 64
Bài 3 (1 điểm)
Tính bằng cách thuận tiện:
(25 × 8) + (25 × 2)
Bài 4 (2 điểm)
Một cửa hàng có 240kg gạo, đã bán 3/4 số gạo đó. Hỏi còn lại bao nhiêu kg gạo?
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Trắc nghiệm:
1C – 2B – 3B – 4B – 5B – 6C
Tự luận:
Bài 1:
a) 323 690
b) 443 211
c) 7 800
d) 240
Bài 2:
a) x = 2/8 = 1/4
b) x = 3/5
c) x = 30
d) x = 576
Bài 3:
25 × (8 + 2) = 250
Bài 4:
Số gạo đã bán: 240 × 3/4 = 180kg
Còn lại: 60kg
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: 45 × 20 =
A. 800
B. 850
C. 900
D. 950
Câu 2: Phân số 10/15 rút gọn được là:
A. 1/3
B. 2/3
C. 3/5
D. 5/3
Câu 3: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 7cm là:
A. 84cm²
B. 38cm²
C. 76cm²
D. 96cm²
Câu 4: 2/3 của 60 là:
A. 20
B. 30
C. 40
D. 45
Câu 5: 1 tấn = … kg
A. 100
B. 1000
C. 10 000
D. 100 000
Câu 6: Số lớn nhất trong các số 456 789; 456 798; 456 879 là:
A. 456 789
B. 456 798
C. 456 879
D. 456 978
II. Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
Đặt tính rồi tính:
a) 678 945 + 21 356
b) 900 000 – 123 456
c) 456 × 18
d) 7 560 : 24
Bài 2 (2 điểm)
Tìm x:
a) x + 3/4 = 1
b) x – 1/6 = 1/3
c) x × 5 = 225
d) x : 8 = 96
Bài 3 (1 điểm)
Tính nhanh:
9/28 × 12/23 + 9/28 × 11/23
Bài 4 (2 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 40m, chiều rộng 25m.
a) Tính chu vi.
b) Tính diện tích.
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
Trắc nghiệm:
1C – 2B – 3A – 4C – 5B – 6C
Tự luận:
Bài 1:
a) 700 301
b) 776 544
c) 8 208
d) 315
Bài 2:
a) x = 1/4
b) x = 1/2
c) x = 45
d) x = 768
Bài 3:
9/28 × (12/23 + 11/23)
= 9/28 × 1
= 9/28
Bài 4:
Chu vi: 130m
Diện tích: 1000m²
Tải Đề Thi Toán 4 Cuối Kì 2 Miễn Phí
Để hỗ trợ học sinh ôn tập hiệu quả, chúng tôi đã tổng hợp:
✔ 20+ đề thi toán lớp 4 học kì 2 mới nhất
✔ Đề bám sát chương trình Bộ GD&ĐT
✔ Có đáp án chi tiết, dễ hiểu
✔ Phù hợp ôn tập tại nhà hoặc luyện thi tăng cường
Phụ huynh có thể in đề ra giấy để con làm bài trực tiếp, sau đó đối chiếu đáp án để tự đánh giá năng lực.
Việc luyện tập thường xuyên với đề thi toán lớp 4 học kì 2 sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài và tự tin đạt điểm cao trong kỳ thi cuối năm.
Nếu phụ huynh mong muốn con được hướng dẫn bài bản, sửa lỗi chi tiết và nâng cao tư duy Toán học, hãy tìm đến gia sư uy tín để được kèm cặp sát sao. Đầu tư đúng cách ngay từ lớp 4 sẽ giúp con xây nền tảng vững chắc cho các cấp học tiếp theo.
